CÔNG DỤNG/ỨNG DỤNG |
– Là chất tạo ngọt tổng hợp, ngọt hơn 220 lần so với đường kính trắng, ngọt gần như aspatam, bằng 2/3 so với saccarin, và 1/3 so với sucrralose, ổn định hơn ở nhiệt độ cao và môi trường acid. Không cung cấp năng lượng cho cơ thể nên được sử dụng cho người ăn kiêng. – Sản phẩm chịu nhiệt tốt nên được dùng để nấu nướng. Nên dùng kết hợp với đường kính trắng khi nướng bánh, hoặc trong các sản phẩm có yêu cầu bảo quản lâu dài. – Được sử dụng như chất làm ngọt trong dược phẩm đặc biệt là thuốc nhai và dung dịch. – Kết hợp với chất ngọt khác như aspartame, sucralose trong pha chế đồ uống có ga
|
SỬ DỤNG |
– Được ứng dụng nhiều trong thực phẩm, thực phẩm chức năng và nước giải khát. – Cụ thể trong các loại thực phẩm: kẹo cao su, món tráng miệng, đồ uống có cồn, xirô, kẹo, nước sốt, và sữa chua… (xem bảng bên dưới)
|
TỶ LỆ SỬ DỤNG |
Giới hạn tối đa Acesulfame Kali trong thực phẩm (Maximum level ) của một số loại thực phẩm như sau: TT Nhóm thực phẩm ML 1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 500 2. Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa GMP 3. Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 1000 4. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 500 5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000 6. Hoa quả ngâm đường 500 7. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000 8. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 3500 9. Kẹo cao su 5000 10. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 11. Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường GMP 12. Bánh có sữa, trứng 1000 13. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 1000 14. Nước chấm không có sữa (tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 350 15. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600 16. Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600 17. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 600 18. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP 19. Rượu vang 350 – ADI: 0-15 mg/kg thể trọng/ngày
|
THỜI HẠN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN |
– 02 năm kể từ ngày sản xuất (Ngày sản xuất và hạn sử dụng: Ghi trên bao bì sản phẩm). – Bảo quản nơi khô, mát, tránh ẩm. Tránh lưu trữ, bảo quản với các vật liệu độc hại và sản phẩm hóa chất.
|